Nghĩa của từ "jury duty" trong tiếng Việt

"jury duty" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jury duty

US /ˈdʒʊr.i ˌduː.t̬i/
UK /ˈdʒʊə.ri ˌdʒuː.ti/
"jury duty" picture

Danh từ

nghĩa vụ bồi thẩm đoàn

the legal obligation of a citizen to serve as a member of a jury in a court of law

Ví dụ:
I have to take a week off work because I've been called for jury duty.
Tôi phải nghỉ làm một tuần vì tôi bị gọi đi làm nghĩa vụ bồi thẩm đoàn.
Many people try to find excuses to avoid jury duty.
Nhiều người cố gắng tìm lý do để trốn tránh nghĩa vụ bồi thẩm đoàn.